NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO MÁY TRƯỞNG TÀU CÁ
(Khung chương trình quy định tại Phụ lục IV, Thông tư 30/2025/TT-BNNMT ngày 26 tháng 07 năm 2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mỗi chương trình gắn với một trình độ chuyên môn chuyên biệt và được cấu trúc từ các môn học theo quy định, trên cơ sở nội dung, chương trình khung các lớp bồi dưỡng Theo Thông tư 30/2025/TT-BNNMT ngày 26 tháng 07 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm xây dựng và quy định nội dung, chương trình chi tiết các lớp đào tạo, bồi dưỡng Máy trưởng tàu cá như sau:
|
TT
|
Môn học
|
Nội dung
|
Thời gian (tiết)
|
|
Tổng
|
L.thuyết
|
Th.hành
|
|
Lớp
|
Máy trưởng tàu cá Hạng I
|
150
|
30
|
120
|
|
1
|
Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá
|
- Nghiệp vụ máy trưởng; - Chức trách thuyền viên.
|
20
|
4
|
16
|
|
2
|
Luật và các quy định liên quan
|
- Luật Biển Việt Nam; - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982; - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực; - Luật Hàng hải; - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
|
30
|
6
|
24
|
|
3
|
Nghiệp vụ máy tàu
|
- Máy chính; - Máy phụ, hệ thống truyền lực; - Các thiết bị khai thác chủ yếu; - Vận hành máy
|
70
|
14
|
56
|
|
4
|
Điện, điện lạnh
|
- Hệ thống điện tàu; - Hệ thống điện lạnh.
|
30
|
20
|
10
|
|
Lớp
|
Máy trưởng tàu cá Hạng II
|
90
|
18
|
72
|
|
1
|
Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá
|
- Nghiệp vụ máy trưởng; - Chức trách thuyền viên.
|
20
|
4
|
16
|
|
2
|
Luật và các quy định liên quan
|
- Luật Biển; - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan; - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá.
|
20
|
4
|
16
|
|
3
|
Nghiệp vụ máy tàu
|
- Máy chính; - Máy phụ, hệ thống truyền lực; - Các thiết bị khai thác chủ yếu; - Vận hành máy.
|
30
|
6
|
24
|
|
4
|
Điện, điện lạnh
|
- Hệ thống điện tàu; - Hệ thống điện lạnh.
|
20
|
4
|
16
|
|
Lớp
|
Máy trưởng tàu cá Hạng III
|
48
|
9,5
|
38,5
|
|
1
|
Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá
|
- Nghiệp vụ máy trưởng; - Chức trách thuyền viên.
|
10
|
2
|
8
|
|
2
|
Luật và các quy định liên quan
|
- Luật Biển; - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan; - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá.
|
18
|
3,5
|
14,5
|
|
3
|
Nghiệp vụ máy tàu
|
- Máy chính; - Máy phụ, hệ thống truyền lực; - Các thiết bị khai thác chủ yếu; - Vận hành máy; - Hệ thống điện tàu, điện lạnh.
|
20
|
4
|
16
|